Tâm HSK

偶像

ǒuxiàng
ngẫu tượng
thần tượng

偶像 (ǒuxiàng, Hán Việt: ngẫu tượng) nghĩa là thần tượng. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

偶 ngẫu · 5 từ

像 tượng · 11 từ