像样 (xiàngyàng, Hán Việt: tượng dạng) nghĩa là trình bày được; đứng đắn; đạt chuẩn. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
像 tượng · 11 từ
好像hǎoxiàngnhư thể偶像ǒuxiàngthần tượng录像lùxiàngquay video图像túxiànghình ảnh摄像shèxiàngquay video影像yǐngxiànghình ảnh摄像机shèxiàngjīmáy quay video音像yīnxiàngâm thanh và hình ảnh