怎么样 (zěnmeyàng, Hán Việt: chẩm ma dạng) nghĩa là như thế nào?; thế nào?; ra sao?. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 怎么样
听说你生病了,身体怎么样了?
tīng shuō nǐ shēng bìng le, shēn tǐ zěn me yàng le?
Nghe nói bạn bị ốm, sức khỏe thế nào rồi?
我是晚上七点来的。你的新工作怎么样?
wǒ shì wǎn shàng qī diǎn lái de。 nǐ de xīn gōng zuò zěn me yàng?
Tôi đến lúc bảy giờ tối. Công việc mới của bạn thế nào?
我想买一件新衣服。你看这件怎么样?
wǒ xiǎng mǎi yí jiàn xīn yī fu。 nǐ kàn zhè jiàn zěn me yàng?
Tôi muốn mua một chiếc áo mới. Bạn thấy chiếc này thế nào?
考试怎么样?题多吗?
kǎo shì zěn me yàng? tí duō ma?
Bài thi thế nào? Nhiều câu không?
张东,你妻子做饭做得怎么样?
zhāng dōng, nǐ qī zǐ zuò fàn zuò dé zěn me yàng?
Trương Đông, vợ anh nấu ăn thế nào?
Cụm từ thường gặp có 怎么样
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
怎 chẩm · 6 từ
么 ma · 14 từ
那么nàmenhư thế这么zhèmethế này, như thế này为什么wèi shénmetại sao什么shénmegì?怎么zěnmenhư thế nào?怎么办zěnmebànphải làm sao đây多么duōmenhư thế nào要么yàomehoặc