样子 (yàngzi, Hán Việt: dạng tử) nghĩa là dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu. Đây là từ vựng HSK 4.
Cụm từ thường gặp có 样子
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
样 dạng · 23 từ
这样zhèyàngnhư vậy, kiểu này那样nàyàngkiểu đó, như thế kia怎么样zěnmeyàngnhư thế nào?一样yīyànggiống怎样zěnyàngnhư thế nào同样tóngyànggiống nhau多样duōyàngđa dạng样式yàngshìloại