Tâm HSK

样子

yàngzi
dạng tử
dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu

样子 (yàngzi, Hán Việt: dạng tử) nghĩa là dáng vẻ; tác phong; kiểu mẫu. Đây là từ vựng HSK 4.

Cụm từ thường gặp có 样子

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

样 dạng · 23 từ

子 tử · 146 từ