这样 (zhèyàng, Hán Việt: giá dạng) nghĩa là như vậy, kiểu này. Đây là từ vựng HSK 2.
Câu ví dụ với 这样
可以,这样很好。
kě yǐ, zhè yàng hěn hǎo。
Được, như vậy rất tốt.
Cụm từ thường gặp có 这样
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
这 giá · 10 từ
这些zhèxiēnhững cái này这里zhèlǐở đây, chỗ này这儿zhèrở đây, chỗ này这边zhèbiānbên này, phía này这么zhèmethế này, như thế này这时zhèshílúc này这会儿zhèhuìrbây giờ这就是说zhèjiùshìshuōnói cách khác