Tâm HSK

这样

zhèyàng
giá dạng
như vậy, kiểu này

这样 (zhèyàng, Hán Việt: giá dạng) nghĩa là như vậy, kiểu này. Đây là từ vựng HSK 2.

Câu ví dụ với 这样

可以,这样很好。
kě yǐ, zhè yàng hěn hǎo。
Được, như vậy rất tốt.

Cụm từ thường gặp có 这样

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

这 giá · 10 từ

样 dạng · 23 từ