这些 (zhèxiē, Hán Việt: giá ta) nghĩa là những cái này. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 14 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 这些
四块钱一公斤,这些西瓜都很好吃。
sì kuài qián yì gōng jīn, zhè xiē xī guā dōu hěn hǎo chī。
Bốn tệ một cân, chỗ dưa hấu này đều ngon lắm.
这些衣服很漂亮啊!
zhè xiē yī fu hěn piào liang a!
Những bộ quần áo này đẹp thật!
这些都是我的东西。
zhè xiē dōu shì wǒ de dōng xī。
Những thứ này đều là đồ của tôi.
这些衣服都很漂亮啊!
zhè xiē yī fu dōu hěn piào liang a!
Mấy bộ này đều đẹp quá!
这些苹果都很好吃。你买多少?
zhè xiē píng guǒ dōu hěn hǎo chī。 nǐ mǎi duō shǎo?
Táo này quả nào cũng ngon. Anh mua bao nhiêu?
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
这 giá · 10 từ
这里zhèlǐở đây, chỗ này这儿zhèrở đây, chỗ này这边zhèbiānbên này, phía này这样zhèyàngnhư vậy, kiểu này这么zhèmethế này, như thế này这时zhèshílúc này这会儿zhèhuìrbây giờ这就是说zhèjiùshìshuōnói cách khác