爱 (ài, Hán Việt: ái) nghĩa là yêu; thích; tình cảm; có khuynh hướng (làm gì đó); có xu hướng (xảy ra). Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 12 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 爱
他很喜欢唱歌,可是不太爱说话。
tā hěn xǐ huan chàng gē, kě shì bú tài ài shuō huà。
Cháu rất thích hát, nhưng không hay nói chuyện lắm.
她爱吃水果,我们买些水果去看她。
tā ài chī shuǐ guǒ, wǒ men mǎi xiē shuǐ guǒ qù kàn tā。
Cô ấy thích ăn trái cây, chúng ta mua ít trái cây đến thăm cô ấy.
买苹果,她们都爱吃苹果。
mǎi píng guǒ, tā men dōu ài chī píng guǒ。
Mua táo, cả hai đều thích ăn táo.
我买十个。我儿子很爱吃苹果。
wǒ mǎi shí gè。 wǒ ér zi hěn ài chī píng guǒ。
Tôi mua mười quả. Con trai tôi rất thích ăn táo.
Cụm từ thường gặp có 爱
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.