Tâm HSK

关爱

guānài
quan ái
thể hiện quan tâm và chăm sóc

关爱 (guānài, Hán Việt: quan ái) nghĩa là thể hiện quan tâm và chăm sóc. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

关 quan · 31 từ

爱 ái · 21 từ