Tâm HSK

关机

guānjī
quan cơ
tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim

关机 (guānjī, Hán Việt: quan cơ) nghĩa là tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim. Đây là từ vựng HSK 3.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

关 quan · 31 từ

机 cơ · 52 từ