关机 (guānjī, Hán Việt: quan cơ) nghĩa là tắt (máy móc hoặc thiết bị); hoàn thành quay phim. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
关 quan · 31 từ
没关系méiguānxikhông sao đâu关系guānxiquan hệ关于guānyúliên quan đến有关yǒuguāncó liên quan đến关注guānzhùchú ý đến关心guānxīnquan tâm đến关键guānjiànđiểm mấu chốt相关xiāngguānliên quan