关注
guānzhù
quan chú
chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý
关注 (guānzhù, Hán Việt: quan chú) nghĩa là chú ý đến; theo dõi sát sao; theo dõi (trên mạng xã hội); quan tâm; hứng thú; chú ý. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
关 quan · 31 từ
没关系méiguānxikhông sao đâu关系guānxiquan hệ关于guānyúliên quan đến有关yǒuguāncó liên quan đến关心guānxīnquan tâm đến关机guānjītắt关键guānjiànđiểm mấu chốt相关xiāngguānliên quan