Tâm HSK

注定

zhùdìng
chú định
được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi

注定 (zhùdìng, Hán Việt: chú định) nghĩa là được định sẵn; nhất định; vận mệnh đã định; trời định; không thể tránh khỏi. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

注 chú · 11 từ

定 định · 49 từ