固定 (gùdìng, Hán Việt: cố định) nghĩa là cố định; gắn chặt; đặt cố định. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
固 cố · 12 từ
巩固gǒnggùcủng cố坚固jiāngùvững chắc固体gùtǐchất rắn固执gùzhíbướng bỉnh牢固láogùchắc chắn顽固wángùcứng đầu凝固nínggùđóng băng稳固wěngùổn định