Tâm HSK

固定

gùdìng
cố định
cố định; gắn chặt; đặt cố định

固定 (gùdìng, Hán Việt: cố định) nghĩa là cố định; gắn chặt; đặt cố định. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

固 cố · 12 từ

定 định · 49 từ