决定 (juédìng, Hán Việt: quyết định) nghĩa là quyết định (làm gì đó); quyết tâm; quyết định. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
决 quyết · 16 từ
解决jiějuégiải quyết决赛juésàichung kết决心juéxīnquyết tâm坚决jiānjuévững vàng决策juécèquyết định chiến lược判决pànjuéphán quyết决不juébùkhông một chút nào取决于qǔjuéyúphụ thuộc vào