Tâm HSK

约定

yuēdìng
ước định
thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp

约定 (yuēdìng, Hán Việt: ước định) nghĩa là thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp. Đây là từ vựng HSK 5.

Cụm từ thường gặp có 约定

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

约 ước · 17 từ

定 định · 49 từ