约定 (yuēdìng, Hán Việt: ước định) nghĩa là thoả thuận (sau khi thảo luận); kết luận một giao kèo; sắp xếp. Đây là từ vựng HSK 5.
Cụm từ thường gặp có 约定
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
约 ước · 17 từ
大约dàyuēkhoảng约会yuēhuìcuộc hẹn节约jiéyuētiết kiệm预约yùyuēđặt chỗ约束yuēshùhạn chế合约héyuēhiệp ước签约qiānyuēký hợp đồng hoặc thỏa thuận条约tiáoyuēhiệp ước