约定俗成
yuēdìngsúchéng
ước định tục thành
hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường
约定俗成 (yuēdìngsúchéng, Hán Việt: ước định tục thành) nghĩa là hình thành theo tập quán (thành ngữ); thỏa thuận theo tập quán; quy ước thông thường. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
约 ước · 17 từ
大约dàyuēkhoảng约会yuēhuìcuộc hẹn节约jiéyuētiết kiệm约定yuēdìngthoả thuận预约yùyuēđặt chỗ约束yuēshùhạn chế合约héyuēhiệp ước签约qiānyuēký hợp đồng hoặc thỏa thuận
定 định · 49 từ
一定yīdìngchắc chắn决定juédìngquyết định肯定kěndìngchắc chắn规定guīdìngquy định确定quèdìngrõ ràng稳定wěndìngvững vàng固定gùdìngcố định制定zhìdìngsoạn thảo
俗 tục · 9 từ
风俗fēngsúphong tục xã hội习俗xísúphong tục民俗mínsúphong tục phổ biến通俗tōngsúthông thường俗话súhuàcâu nói thông thường俗话说súhuàshuōnhư tục ngữ có câu庸俗yōngsúthô tục俗语súyǔcâu nói thông thường