俗话说 (súhuàshuō, Hán Việt: tục thoại thuyết) nghĩa là như tục ngữ có câu; người ta thường nói.... Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
俗 tục · 9 từ
风俗fēngsúphong tục xã hội习俗xísúphong tục民俗mínsúphong tục phổ biến通俗tōngsúthông thường俗话súhuàcâu nói thông thường庸俗yōngsúthô tục俗语súyǔcâu nói thông thường约定俗成yuēdìngsúchénghình thành theo tập quán
话 thoại · 32 từ
电话diànhuàđiện thoại说话shuō huànói chuyện打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại的话dehuànếu对话duìhuànói chuyện笑话xiàohuatrò đùa话剧huàjùvở kịch sân khấu普通话pǔtōnghuàQuan Thoại