Tâm HSK

说话

shuō huà
thuyết thoại
nói chuyện

说话 (shuō huà, Hán Việt: thuyết thoại) nghĩa là nói chuyện. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK2 Bài 11 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 说话

不要说话了,老师来了。
bú yào shuō huà le, lǎo shī lái le。
Đừng nói chuyện nữa, cô giáo đến rồi.
右边说话的男孩子呢?
yòu biān shuō huà de nán hái zi ne?
Còn cậu bé đang nói chuyện bên phải?
他很喜欢唱歌,可是不太爱说话。
tā hěn xǐ huan chàng gē, kě shì bú tài ài shuō huà。
Cháu rất thích hát, nhưng không hay nói chuyện lắm.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

说 thuyết · 49 từ

话 thoại · 32 từ