据说 (jùshuō, Hán Việt: cư thuyết) nghĩa là nghe nói rằng; theo báo cáo. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
据 cư · 12 từ
根据gēnjùtheo数据shùjùdữ liệu证据zhèngjùbằng chứng依据yījùdựa vào占据zhànjùchiếm đóng数据库shùjùkùcơ sở dữ liệu收据shōujùbiên lai据此jùcǐtheo đó