爸爸 (bàba, Hán Việt: ba ba) nghĩa là (thông tục) cha; ba. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 爸爸
爸爸,下午我想去踢足球。
bà ba, xià wǔ wǒ xiǎng qù tī zú qiú。
Bố ơi, chiều nay con muốn đi đá bóng.
妈妈,爸爸的报纸也在桌子上。
mā ma, bà ba de bào zhǐ yě zài zhuō zi shàng。
Mẹ ơi, tờ báo của bố cũng ở trên bàn.
你给爸爸送一下吧。
nǐ gěi bà ba sòng yí xià ba。
Con mang sang cho bố đi.
爸爸,今天晚上你来学校接我吗?
bà ba, jīn tiān wǎn shàng nǐ lái xué xiào jiē wǒ ma?
Bố ơi, tối nay bố đến trường đón con không ạ?
好吧。爸爸,我想快点儿长高。
hǎo ba。 bà ba, wǒ xiǎng kuài diǎn ér cháng gāo。
Vâng ạ. Bố ơi, con muốn mau cao lớn.