HSK1 · Bài 9 · Nơi chốn, nghề nghiệp
你儿子在哪儿工作?
Con trai anh làm việc ở đâu?. Bài 9 giáo trình chuẩn HSK1 có 13 từ mới và 4 điểm ngữ pháp, chủ đề nơi chốn, nghề nghiệp.
Từ mới (13 từ)
| Chữ Hán | Pinyin | Hán Việt | Nghĩa |
|---|---|---|---|
| 小 | xiǎo | tiểu | nhỏ, bé |
| 猫 | māo | miêu | mèo |
| 在 | zài | tại | ở; ở tại |
| 那儿 | nàr | na nhi | chỗ đó |
| 狗 | gǒu | cẩu | chó |
| 椅子 | yǐzi | ỷ tử | ghế dựa |
| 下面 | xiàmiàn | hạ diện | bên dưới, phía dưới |
| 哪儿 | nǎr | na nhi | đâu |
| 工作 | gōngzuò | công tác | làm việc; công việc |
| 儿子 | érzi | nhi tử | con trai |
| 医院 | yīyuàn | y viện | bệnh viện |
| 医生 | yīshēng | y sinh | bác sĩ |
| 爸爸 | bàba | ba ba | bố, cha |
Ngữ pháp
Động từ 在
S + 在 + nơi chốn
在 làm động từ: ở (đâu). Phủ định: 不在.
小猫在椅子下面。
xiǎo māo zài yǐ zi xià miàn。
Con mèo ở dưới ghế.
我爸爸不在家。
wǒ bà ba bú zài jiā。
Bố tôi không có nhà.
Đại từ nghi vấn 哪儿
… 在 哪儿? · 去 哪儿?
哪儿 dùng để hỏi nơi chốn: ở đâu, đi đâu.
你的狗在哪儿?
nǐ de gǒu zài nǎ ér?
Con chó của bạn ở đâu?
你去哪儿?
nǐ qù nǎ ér?
Bạn đi đâu?
Giới từ 在
S + 在 + nơi chốn + V
在 + nơi chốn đứng trước động từ, chỉ nơi hành động xảy ra.
我儿子在医院工作。
wǒ ér zi zài yī yuàn gōng zuò。
Con trai tôi làm việc ở bệnh viện.
他在学校看书。
tā zài xué xiào kàn shū。
Anh ấy đọc sách ở trường.
Trợ từ nghi vấn 呢 (2)
Danh từ + 呢? (hỏi ở đâu)
Khi đứng một mình sau danh từ, 呢 hỏi người hoặc vật đó đang ở đâu.
我的杯子呢?
wǒ de bēi zi ne?
Cái cốc của tôi đâu rồi?
你爸爸呢?
nǐ bà ba ne?
Bố bạn đâu?