狗 (gǒu, Hán Việt: cẩu) nghĩa là chó. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 狗
他每天早上六点起床,和他的小狗一起去跑步。
tā měi tiān zǎo shàng liù diǎn qǐ chuáng, hé tā de xiǎo gǒu yì qǐ qù pǎo bù。
Mỗi sáng cậu dậy lúc sáu giờ, cùng chú chó nhỏ của mình đi chạy bộ.
这三天,小狗每天都在小明的床前面,不睡觉,也不出去。
zhè sān tiān, xiǎo gǒu měi tiān dōu zài xiǎo míng de chuáng qián miàn, bú shuì jiào, yě bù chū qù。
Ba ngày ấy, ngày nào chú chó cũng nằm trước giường Tiểu Minh, không ngủ, cũng chẳng ra ngoài.
他六点起床,要和小狗一起去跑步。
tā liù diǎn qǐ chuáng, yào hé xiǎo gǒu yì qǐ qù pǎo bù。
Cậu dậy lúc sáu giờ, định cùng chú chó đi chạy bộ.
小狗看了看他,没有起来。
xiǎo gǒu kàn le kàn tā, méi yǒu qǐ lái。
Chú chó nhìn cậu một cái rồi không chịu dậy.
你的狗在哪儿?
nǐ de gǒu zài nǎ ér?
Con chó của bạn ở đâu?