Tâm HSK

些

xiē
ta
lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số
一些

些 (xiē, Hán Việt: ta) nghĩa là lượng từ chỉ số lượng nhỏ lớn hơn 1: một ít, một vài, một số. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 12 của giáo trình chuẩn.

Câu ví dụ với 些

四块钱一公斤,这些西瓜都很好吃。
sì kuài qián yì gōng jīn, zhè xiē xī guā dōu hěn hǎo chī。
Bốn tệ một cân, chỗ dưa hấu này đều ngon lắm.
她爱吃水果,我们买些水果去看她。
tā ài chī shuǐ guǒ, wǒ men mǎi xiē shuǐ guǒ qù kàn tā。
Cô ấy thích ăn trái cây, chúng ta mua ít trái cây đến thăm cô ấy.
你多喝水,多吃些水果。
nǐ duō hē shuǐ, duō chī xiē shuǐ guǒ。
Anh uống nhiều nước, ăn nhiều trái cây vào.
我想买些水果,这个怎么样?
wǒ xiǎng mǎi xiē shuǐ guǒ, zhè ge zěn me yàng?
Tôi muốn mua ít trái cây, loại này thế nào?
这些衣服很漂亮啊!
zhè xiē yī fu hěn piào liang a!
Những bộ quần áo này đẹp thật!

Cụm từ thường gặp có 些