医院 (yīyuàn, Hán Việt: y viện) nghĩa là bệnh viện. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 9 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 医院
明天我要去医院。
míng tiān wǒ yào qù yī yuàn。
Ngày mai tôi sẽ đi bệnh viện.
工作了,他去年开始在医院上班。
gōng zuò le, tā qù nián kāi shǐ zài yī yuàn shàng bān。
Đi làm rồi, năm ngoái anh ấy bắt đầu làm ở bệnh viện.
一个星期以后,他去医院看医生。
yí gè xīng qī yǐ hòu, tā qù yī yuàn kàn yī shēng。
Một tuần sau, anh đến bệnh viện gặp bác sĩ.
我儿子在医院工作。
wǒ ér zi zài yī yuàn gōng zuò。
Con trai tôi làm việc ở bệnh viện.
他在医院工作,他是医生。
tā zài yī yuàn gōng zuò, tā shì yī shēng。
Nó làm ở bệnh viện, nó là bác sĩ.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
医 y · 10 từ
医生yīshēngbác sĩ医疗yīliáođiều trị y tế医学yīxuéy học中医zhōngyīy học cổ truyền Trung Quốc医药yīyàochăm sóc y tế và thuốc men医务yīwùcông việc y tế就医jiùyīnhận điều trị y tế西医xīyīy học phương Tây