医学 (yīxué, Hán Việt: y học) nghĩa là y học; khoa học y khoa; nghiên cứu y học. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
医 y · 10 từ
医院yīyuànbệnh viện医生yīshēngbác sĩ医疗yīliáođiều trị y tế中医zhōngyīy học cổ truyền Trung Quốc医药yīyàochăm sóc y tế và thuốc men医务yīwùcông việc y tế就医jiùyīnhận điều trị y tế西医xīyīy học phương Tây