Tâm HSK

剧院

jùyuàn
kịch viện
rạp hát

剧院 (jùyuàn, Hán Việt: kịch viện) nghĩa là rạp hát. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

剧 kịch · 19 từ

院 viện · 13 từ