电视剧 (diànshìjù, Hán Việt: điện thị kịch) nghĩa là phim truyền hình; phim bộ. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
电 điện · 41 từ
电话diànhuàđiện thoại电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim电影diànyǐngphim电视diànshìtruyền hình电脑diànnǎomáy tính打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại电梯diàntīthang máy电动车diàndòngchēxe điện
视 thị · 30 từ
电视diànshìtruyền hình视频shìpínvideo重视zhòngshìcoi trọng电视台diànshìtáiđài truyền hình忽视hūshìsao nhãng视为shìwéixem như影视yǐngshìphim và truyền hình视觉shìjuéthị giác