电视 (diànshì, Hán Việt: điện thị) nghĩa là truyền hình; TV. Đây là từ vựng HSK 1, có trong HSK1 Bài 13 của giáo trình chuẩn.
Câu ví dụ với 电视
别看电视了,去睡觉吧。
bié kàn diàn shì le, qù shuì jiào ba。
Đừng xem tivi nữa, đi ngủ đi.
小明,别看电视了,快来吃饭!
xiǎo míng, bié kàn diàn shì le, kuài lái chī fàn!
Tiểu Minh, đừng xem tivi nữa, mau lại ăn cơm!
小明,你不是在写字吗?怎么看着电视呢?
xiǎo míng, nǐ bú shì zài xiě zì ma? zěn me kàn zhe diàn shì ne?
Tiểu Minh, chẳng phải con đang tập viết chữ sao? Sao lại đang xem tivi thế?
写完了也别一直看电视,对眼睛不好。
xiě wán le yě bié yì zhí kàn diàn shì, duì yǎn jīng bù hǎo。
Viết xong cũng đừng xem tivi mãi, không tốt cho mắt.
好吧,那我们一起看电视等新年。
hǎo ba, nà wǒ men yì qǐ kàn diàn shì děng xīn nián。
Thôi được, vậy mình cùng xem tivi đợi năm mới.
Cụm từ thường gặp có 电视
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
电 điện · 41 từ
电话diànhuàđiện thoại电影院diànyǐngyuànrạp chiếu phim电影diànyǐngphim电脑diànnǎomáy tính打电话dǎdiànhuàgọi điện thoại电梯diàntīthang máy电动车diàndòngchēxe điện电池diànchípin, ắc quy