Tâm HSK

近视

jìnshì
cận thị
cận thị; tầm nhìn ngắn

近视 (jìnshì, Hán Việt: cận thị) nghĩa là cận thị; tầm nhìn ngắn. Đây là từ vựng HSK 6.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

近 cận · 19 từ

视 thị · 30 từ