附近 (fùjìn, Hán Việt: phụ cận) nghĩa là gần đó; lân cận; (trong) khu vực (của); hàng xóm. Đây là từ vựng HSK 3.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
附近 (fùjìn, Hán Việt: phụ cận) nghĩa là gần đó; lân cận; (trong) khu vực (của); hàng xóm. Đây là từ vựng HSK 3.
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.