将近 (jiāngjìn, Hán Việt: tương cận) nghĩa là gần như; hầu như; gần tới. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
将 tương · 7 từ
将来jiāngláitrong tương lai将要jiāngyàosẽ即将jíjiāngsắp将军jiāngjūntướng必将bìjiāngnhất định麻将májiàngmạt chược