Tâm HSK

近代

jìndài
cận đại
cận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây

近代 (jìndài, Hán Việt: cận đại) nghĩa là cận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

近 cận · 19 từ

代 đại · 27 từ