近代
jìndài
cận đại
cận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây
近代 (jìndài, Hán Việt: cận đại) nghĩa là cận đại; quá khứ không quá xa; xã hội hiện đại, không bao gồm vài thập kỷ gần đây. Đây là từ vựng HSK 5.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
近 cận · 19 từ
最近zuìjìngần đây附近fùjìngần đó接近jiējìntiếp cận靠近kàojìnở gần近期jìnqīgần về mặt thời gian将近jiāngjìngần như近日jìnrìvài ngày qua近年来jìnniánláitrong vài năm qua