Tâm HSK

年代

niándài
niên đại
thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyên

年代 (niándài, Hán Việt: niên đại) nghĩa là thập kỷ của một thế kỷ (ví dụ: những năm sáu mươi); thời đại; kỷ nguyên. Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

年 niên · 50 từ

代 đại · 27 từ