Tâm HSK

分布

fēnbù
phân bố
phân tán; phân phối; được phân bố (trên một khu vực, v.v.)

分布 (fēnbù, Hán Việt: phân bố) nghĩa là phân tán; phân phối; được phân bố (trên một khu vực, v.v.). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

分 phân · 57 từ

布 bố · 13 từ