布置 (bùzhì, Hán Việt: bố trí) nghĩa là sắp xếp; bài trí; trang hoàng. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
布 bố · 13 từ
宣布xuānbùtuyên bố公布gōngbùcông bố发布fābùphát hành分布fēnbùphân tán发布会fābùhuìhọp báo瀑布pùbùthác nước遍布biànbùphủ khắp布局bùjúsắp xếp