Tâm HSK

处置

chǔzhì
xử trí
xử lý; chăm sóc; trừng phạt

处置 (chǔzhì, Hán Việt: xử trí) nghĩa là xử lý; chăm sóc; trừng phạt. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

处 xử · 34 từ

置 trí · 10 từ