好处 (hǎochǔ, Hán Việt: hảo xử) nghĩa là dễ hòa hợp. Đây là từ vựng HSK 4.
Các nghĩa và cách đọc
- hǎo chǔ dễ hòa hợp
- hǎo chu lợi ích; ưu điểm; công dụng; lợi nhuận; lợi ích; cũng đọc là [hao3 chu4]
Cụm từ thường gặp có 好处
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
好 hảo · 56 từ
好看hǎokànđẹp好吃hǎochīngon好听hǎotīnghay, dễ nghe不好意思bù hǎoyìsingại quá爱好àihàosở thích好像hǎoxiàngnhư thể最好zuìhǎotốt nhất好多hǎoduōnhiều