恰到好处 (qiàdàohǎochù, Hán Việt: kháp đáo hảo xử) nghĩa là vừa hoàn hảo; vừa đúng. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
恰 kháp · 7 từ
恰恰qiàqiàchính xác恰当qiàdàngthích hợp恰好qiàhǎohoá ra恰恰相反qiàqiàxiāngfǎnhoàn toàn ngược lại恰巧qiàqiǎotình cờ恰如其分qiàrúqífènthích hợp
到 đáo · 46 từ
得到dédàođược感到gǎndàocảm thấy受到shòudàonhận được遇到yùdàogặp收到shōudàonhận được直到zhídàocho đến到处dàochùkhắp nơi迟到chídàođến muộn
好 hảo · 56 từ
好看hǎokànđẹp好吃hǎochīngon好听hǎotīnghay, dễ nghe不好意思bù hǎoyìsingại quá爱好àihàosở thích好像hǎoxiàngnhư thể最好zuìhǎotốt nhất好多hǎoduōnhiều