Tâm HSK

处于

chǔyú
xử vu
ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó)

处于 (chǔyú, Hán Việt: xử vu) nghĩa là ở trong (một trạng thái, vị trí, hoặc điều kiện nào đó). Đây là từ vựng HSK 5.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

处 xử · 34 từ

于 vu · 45 từ