由于 (yóuyú, Hán Việt: do vu) nghĩa là do; bởi vì; nhờ vào. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
由 do · 12 từ
自由zìyóutự do理由lǐyóulý do由此yóucǐbằng cách này由来yóuláinguồn gốc不由自主bùyóuzìzhǔkhông thể kiểm soát由衷yóuzhōngchân thành自由自在zìyóuzìzàitự do tự tại不由得bùyóudekhông thể không