Tâm HSK

交锋

jiāofēng
giao phong
giao đấu; có cuộc đối đầu (với ai đó)

交锋 (jiāofēng, Hán Việt: giao phong) nghĩa là giao đấu; có cuộc đối đầu (với ai đó). Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

交 giao · 38 từ

锋 phong · 4 từ