交警 (jiāojǐng, Hán Việt: giao cảnh) nghĩa là cảnh sát giao thông (viết tắt của 交通警察[jiao1 tong1 jing3 cha2]). Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
交 giao · 38 từ
公交车gōngjiāochēxe buýt交通jiāotōngkết nối交流jiāoliútrao đổi交易jiāoyìgiao dịch交换jiāohuàntrao đổi交往jiāowǎnggiao thiệp提交tíjiāonộp成交chéngjiāohoàn thành hợp đồng