警告 (jǐnggào, Hán Việt: cảnh cáo) nghĩa là cảnh báo; khuyên răn. Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
警 cảnh · 9 từ
警察jǐngchácảnh sát交警jiāojǐngcảnh sát giao thông报警bàojǐngbáo động警惕jǐngtìcảnh giác警官jǐngguāncảnh sát警车jǐngchēxe cảnh sát警钟jǐngzhōngchuông báo động民警mínjǐngcảnh sát dân sự