警官 (jǐngguān, Hán Việt: cảnh quan) nghĩa là cảnh sát; sĩ quan cảnh sát. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
警 cảnh · 9 từ
警察jǐngchácảnh sát交警jiāojǐngcảnh sát giao thông报警bàojǐngbáo động警告jǐnggàocảnh báo警惕jǐngtìcảnh giác警车jǐngchēxe cảnh sát警钟jǐngzhōngchuông báo động民警mínjǐngcảnh sát dân sự