祭
jì
tế
cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên); lễ tưởng niệm; (trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú…
祭 (jì, Hán Việt: tế) nghĩa là cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên); lễ tưởng niệm; (trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú…. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Các nghĩa và cách đọc
- jì cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên); lễ tưởng niệm; (trong tiểu thuyết cổ điển) niệm chú…
- zhài họ [Zhai4]