Tâm HSK

祭奠

jìdiàn
tế điện
cúng tế (tổ tiên); tổ chức hoặc tham dự lễ tưởng niệm

祭奠 (jìdiàn, Hán Việt: tế điện) nghĩa là cúng tế (tổ tiên); tổ chức hoặc tham dự lễ tưởng niệm. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

祭 tế · 2 từ

奠 điện · 2 từ