法官 (fǎguān, Hán Việt: pháp quan) nghĩa là thẩm phán (trong tòa án). Đây là từ vựng HSK 6.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
法 pháp · 31 từ
办法bànfǎcách方法fāngfǎphương pháp无法wúfǎkhông thể法律fǎlǜpháp luật想法xiǎngfǎcách nghĩ说法shuōfǎthuyết giảng Phật pháp看法kànfǎcách nhìn做法zuòfǎcách xử lý