做法 (zuòfǎ, Hán Việt: tố pháp) nghĩa là cách xử lý; phương pháp làm; cách làm. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
做 tố · 9 từ
做饭zuòfànnấu cơm做客zuòkèlàm khách hoặc thăm viếng做梦zuòmèngmơ做到zuòdàohoàn thành做生意zuòshēngyìlàm kinh doanh做主zuòzhǔxem 作主[zuo4 zhu3]定做dìngzuòđặt làm theo yêu cầu做东zuòdōnglàm chủ toạ