做生意 (zuòshēngyì, Hán Việt: tố sinh ý) nghĩa là làm kinh doanh. Đây là từ vựng HSK 7–9.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
做 tố · 9 từ
做饭zuòfànnấu cơm做客zuòkèlàm khách hoặc thăm viếng做法zuòfǎcách xử lý做梦zuòmèngmơ做到zuòdàohoàn thành做主zuòzhǔxem 作主[zuo4 zhu3]定做dìngzuòđặt làm theo yêu cầu做东zuòdōnglàm chủ toạ
生 sinh · 69 từ
生病shēng bìngbị ốm大学生dàxuéshēngsinh viên小学生xiǎoxuéshēnghọc sinh tiểu học中学生zhōngxuéshēnghọc sinh trung học生日shēngrìsinh nhật先生xiānshenggiáo viên学生xuéshenghọc sinh医生yīshēngbác sĩ