Tâm HSK

做梦

zuòmèng
tố mộng
mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng

做梦 (zuòmèng, Hán Việt: tố mộng) nghĩa là mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng. Đây là từ vựng HSK 4.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

做 tố · 9 từ

梦 mộng · 4 từ