做梦 (zuòmèng, Hán Việt: tố mộng) nghĩa là mơ; có một giấc mơ; bóng tưởng. Đây là từ vựng HSK 4.
Từ có cùng chữ
Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.
做 tố · 9 từ
做饭zuòfànnấu cơm做客zuòkèlàm khách hoặc thăm viếng做法zuòfǎcách xử lý做到zuòdàohoàn thành做生意zuòshēngyìlàm kinh doanh做主zuòzhǔxem 作主[zuo4 zhu3]定做dìngzuòđặt làm theo yêu cầu做东zuòdōnglàm chủ toạ