Tâm HSK

梦见

mèngjiàn
mộng kiến
mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ

梦见 (mèngjiàn, Hán Việt: mộng kiến) nghĩa là mơ thấy (cái gì hoặc ai đó); thấy trong mơ. Đây là từ vựng HSK 7–9.

Từ có cùng chữ

Học theo họ chữ: cùng một chữ Hán thường có cùng âm Hán Việt và nghĩa gốc.

梦 mộng · 4 từ

见 kiến · 42 từ